Các thuật ngữ trong Accesstrade (30+) Newbie cần phải biết

Lĩnh vực Affiliate Marketing nói chung hay Accesstrade nói riêng sẽ có rất nhiều thuật ngữ viết tắt, khó hiểu, đa phần là tiếng Anh.

Vì không hiểu thuật ngữ Accesstrade này nên các bạn Newbie dễ dàng bỏ cuộc sớm.

Hãy xem rõ nghĩa các thuật ngữ trong Accesstrade theo từng nhóm bên dưới nhé.

Let’s go 😎

Xem thêm: Hướng dẫn chạy chiến dịch FWD của Accesstrade kiếm 200k siêu dễ

Nhóm thuật ngữ cơ bản về Affiliate Marketing

Affiliate Marketing – Tiếp thị Liên kết: là hình thức quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ của Advertiser là các công ty có sản phẩm, dịch vụ muốn thông qua các trang mạng của Publisher để quảng bá hàng hóa, dịch vụ đến User.

  • Các Publisher nhận được khoản hoa hồng khi người dùng (người mua hàng) ghé thăm trang mạng của Publisher quản lý và thực hiện những hành động mà Advertiser mong muốn từ người dùng cuối cùng như: mua hàng, đăng ký sử dụng dịch vụ, điền thông tin…

Advertiser (Adv): được biết đến là các Công ty có sản phẩm / dịch vụ (còn gọi là nhà cung cấp – NCC). 

  • NCC sẵn sàng trả tiền cho người quảng bá sản phẩm của họ bằng các kênh Marketing Online.

Publisher (Pub): là cá nhân hoặc công ty quảng bá sản phẩm của NCC thông qua mạng xã hội, Website hoặc Blog và nhận hoa hồng từ NCC. 

User: là khách hàng click vào link sản phẩm mà Pub đã quảng bá và thực hiện hành vi trên đó, có thể là để lại thông tin, hoàn thành đơn hàng…tùy chiến dịch.

Accesstrade được coi là Network lớn nhất Việt Nam và Đông Nam Á

Affiliate Network: đóng vai trò là một đối tác trung gian kết nối NCC với người làm tiếp thị liên kết – Pub.

  • Cung cấp các nền tảng kỹ thuật như Link quảng cáo, Banner, thống kê, quản lý tỷ lệ nhấp chuột, tỷ lệ chuyển đổi, hoa hồng…
  • Và họ sẽ là người giải quyết khiếu nại, thu tiền và cam kết thanh toán hoa hồng cho Pub.

Commision: là hoa hồng mà Pub được nhận từ NCC.

Afiliate Link: Affiliate Link của một sản phẩm là một URL cụ thể có chứa ID hoặc tên Pub của liên kết.

  • Để ghi nhận đơn hàng được bán thành công thông qua link đó.
  • Từ đó NCC có đầy đủ cơ sở, thông tin để thanh toán cho Pub. 

Campaign: hay còn gọi là Camp, dịch ra nghĩa là chiến dịch

D2C – Direct to Customer: đây là 1 mảng của Affiliate Marketing, muốn làm cái này các bạn cần phải biết làm Web / Landing Page, chạy quảng cáo….

MMO – Make Money Online: dịch ra là kiếm tiền online thôi chứ không có gì to tát đâu 😆

Các thuật ngữ trong Accesstrade (30+) Newbie cần phải biết

Nhóm thuật ngữ về hiệu suất để đo lường trong Accesstrade

Xem thêm: Cách rút tiền Hoa hồng từ Accesstrade về TK ngân hàng 2022

CTR – Click Through Rate: tỷ lệ nhấp chuột, Website của bạn tiếp cận 100 người có 5 người click vào Website thì CTR là 5%.

Conversion – Chuyển Đổi: hoạt động xảy ra khi khách hàng truy cập qua 1 link liên kết và thực hiện hành vi mua hàng.

  • Pub kiếm được hoa hồng khi có hoạt động chuyển đổi này xảy ra.

CVR –  Conversion Rate: tỷ lệ chuyển đổi = Conversion / Click

Approval Rate: tỷ lệ duyệt, chỉ số rất quan trọng đối với người làm MMO và Affiliate Marketing

AOV – Average Order Values: giỏ hàng trung bình

Commission Rate: phần trăm hoa hồng

EPC – Earning Per Click: thu nhập trên mỗi nhấp chuột.

Ví dụ: nếu bạn nhận được khoản hoa hồng là 250 USD bằng việc tạo ra 100 lần nhấp chuột đến trang bán hàng thì EPC sẽ là 2,50 USD

CPC – Cost Per Click: chi phí trên mỗi nhấp chuột.

ROI – Return On Investment: tức là tỷ lệ lợi nhuận thu được trên số tiền bỏ ra để đầu tư.


Các thuật ngữ trong mỗi chiến dịch Accesstrade

MỞ TÀI KHOẢN ACCESSTRADE

Cost per Sale (CPS): khách hàng mua hàng thanh toán và nhận hàng thành công là Pub có hoa hồng.

Cost per Lead (CPL): các Pub nhận được hoa hồng khi khách hàng hoàn thành form đăng ký.

  • NCC chấp nhận trả tiền cho việc nhận được thông tin từ khách hàng tiềm năng của họ.

Cost per Qualified Lead (CPQL): các Pub nhận được hoa hồng khi khách hàng hoàn thành form đăng ký.

NCC chấp nhận trả tiền cho khách hàng có đúng nhu cầu.

  • Ví dụ: Avay chấp nhận thanh toán hoa hồng cho Pub thông qua hình thức CPQL
  • Avay gọi cho khách hàng và xác nhận đúng thông tin, đúng yêu cầu của Avay là Pub có hoa hồng.

Cost per Register (CPR): Pub gửi link cho khách, hướng dẫn tải App và đăng ký tài khoản trên App thành công là được hoa hồng.

  • Các chiến dịch đề xuất: Techcombank, MBBank, Tnex MSB, OCB, Cake, Smartpay

Cost per Order (CPO): các Pub nhận được hoa hồng khi khách hàng đặt hàng thành công trên Website của NCC.

  • Đặt hàng thôi là ghi nhận nhé, tuy nhiên khách hàng mà từ chối nhận hàng hay thanh toán.
  • Thì Publisher cũng không được nhận hoa hồng.
  • CPO cũng tương tự CPS vậy.
  • CPO sẽ thường được thấy trong các chiến dịch D2C.

Các thuật ngữ trong Accesstrade (30+) Newbie cần phải biết

Nhóm thuật ngữ kỹ thuật, tool sử dụng bổ trợ cho Affiliate Marketing

Application Programming Interface (API) : một giao diện mà 1 Website cho phép các trang Web hoặc các phần mềm khác tương tác với nó.

Deep Link: Deeplink và Product link là các khái niệm dùng để chỉ các liên kết sẽ mang thông tin Tracking và Cookie của Accesstrade và Pub trước khi chuyển hướng sang Website của nhà quảng cáo.

Tracking Code, Tracking Pixel: đoạn mã bao gồm tham chiếu đến Pixel hình ảnh được lưu trữ trên các máy chủ cho phép theo dõi các chuyển đổi.

Mấy cái này top pub mới cần, bạn mới chưa cần quan tâm làm gì đâu nhé.

Thuật ngữ Cookie, Last Click trong Accesstrade là gì?

Cookie: trong chiến dịch ghi cookie bao nhiêu ngày, link Affiliate của bạn sẽ được lưu bấy nhiêu ngày.

  • Ví dụ: chiến dịch FWD cookie 30 ngày.
  • Khi khách click vào link của bạn rồi nhưng họ không đăng ký.
  • Nhiều ngày sau họ quay trở lại trang Web FWD và đăng ký mua hàng.
  • Thì hoa hồng vẫn sẽ tính cho bạn.

Khách click vào link liên kết của người khác, sẽ tính cho người đó, đó là cơ chế last click.

Last Click: các chương trình Affiliate hiện nay đều được thực hiện theo cơ chế Last Click.

  • Có nghĩa 1 khách hàng nhấn vào Affiliate Link của người A đầu tiên, nhưng không mua hàng.
  • Sau 1 vài ngày họ lại click vào Affiliate Link của người B.
  • Lần này họ mua hàng thì hoa hồng sẽ được tính cho người B.
  • Tức là hoa hồng sẽ tính cho Link liên kết mà khách hàng bấm vào sau cùng.

Search Engine Marketing (SEM): một hình thức tiếp thị qua Internet nhằm thúc đẩy các trang Web bằng cách đầu tư quảng cáo từ khóa.

Có nhiều chiến dịch cấm SEM Brandname là gì?

Cấm SEM Brandname: tức là cấm quảng cáo từ khóa theo thương hiệu

  • Bạn chạy QC Facebook hay Google mà để tên thương hiệu thì sẽ vi phạm và ko tính hoa hồng.
  • Còn không cấm thì cứ chạy tẹt ga nhé.

Search Engine Optimization (SEO): tối ưu hóa công cụ tìm kiếm, các này bạn nào học làm SEO mới biết.

Facebook Ads: là tên dịch vụ quảng cáo Facebook

  • Cho phép hiển thị thông tin quảng cáo của các tổ chức / cá nhân trên mạng xã hội Facebook.

Google Ads: Google AdWords là một dịch vụ thương mại của Google.

  • Cho phép khách hàng mua những quảng cáo bằng chữ hoặc hình ảnh tại các kết quả tìm kiếm hoặc các trang Web do các đối tác Google Adsense cung cấp.
  • Để sử dụng được dịch vụ chạy quảng cáo Google Ads, người dùng phải đăng ký một tài khoản Gmail.

Kết luận các thuật ngữ trong Accesstrade

Nắm 70% nội dung trong bài viết Các thuật ngữ trong Accesstrade nêu trên là bạn dư sức làm rồi.

Ngày cả bản thân mình cũng không biết hết 100%.

Tuy nhiên kiến thức mà, biết nhiều thì tốt thôi, không mất mác gì cả.

Chúc anh chị em kiếm được thật nhiều hoa hồng từ Accesstrade.

MỞ TÀI KHOẢN ACCESSTRADE